quây tụ

quây tụ

Cả gia đình quây tụ bên mâm cơm ngày Tết.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập hợp lại, tụ họp lại thành một nhóm đông đúc, thân mật xung quanh một điểm trung tâm: "quây tụ" diễn tả hành động nhiều người tự nhiên hoặc chủ ý tập trung lại, vây quanh một ai đó hoặc một vật đó, tạo nên không khí ấm cúng, đoàn kết.
    • Sum họp, đoàn tụ (trong một không gian nhỏ): Thường dùng để chỉ sự tập hợp của các thành viên trong gia đình, bạn thân thiết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả gia đình quây tụ bên mâm cơm ngày Tết. (Cả gia đình sum họp, ngồi sát bên nhau bên mâm cơm ngày Tết.)
    • Đám trẻ con quây tụ quanh ông già bán kẹo. (Đám trẻ con tụ tập lại, vây quanh ông già bán kẹo.)
    • Sau bao năm xa cách, họ hàng mới dịp quây tụ đông đủ. (Sau bao năm xa cách, họ hàng mới dịp tụ họp lại đông đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quây quần tụ họp": Một cụm từ đồng nghĩa nhấn mạnh hơn về sự ấm cúng, thân mật của cuộc họp mặt.

    • Mỗi tối, cả nhà lại quây quần tụ họp trong phòng khách. (Mỗi tối, cả nhà lại tập trung đông đủ, thân mật trong phòng khách.)
  • "quây tụ bên nhau": Nhấn mạnh sự gần gũi, sát cánh bên nhau.

    • Trong cơn bão, dân làng quây tụ bên nhau trong nhà cộng đồng. (Trong cơn bão, dân làng tập trung lại, sát cánh bên nhau trong nhà cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quây quần (động từ): Tập trung lại một cách thân mật, ấm cúng. Nghĩa rất gần với "quây tụ".

    • Mọi người quây quần bên đống lửa trại. (Mọi người tập trung thân mật bên đống lửa trại.)
  • Tụ tập (động từ): Tập hợp lại thành một nhóm. Mang tính trung lập hơn, có thể dùng cho cả nhóm đông người không nhất thiết thân mật.

    • Một nhóm thanh niên tụ tập trước cổng trường. (Một nhóm thanh niên tập hợp trước cổng trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Tụ họp: Tập hợp lại.
  • Sum vầy: Sum họp (thường dùng cho gia đình, mang sắc thái trang trọng, ấm áp).
  • Bao quanh: Vây quanh (nhấn mạnh vị trí xung quanh một trung tâm).
Từ trái nghĩa
  • Tan tác: Chạy tán loạn, chia lìa mỗi người một ngả.
  • Giải tán: Chấm dứt một cuộc họp mặt, một nhóm người.
  • Xa cách: Ở cách xa nhau, không tập trung.